Ống inox công nghiệp được sản xuất với nhiều kích thước và tỷ trọng khác nhau. Chính vì thế để lựa chọn được sản phẩm có quy cách phù hợp với yêu cầu công trình thì việc tham khảo bảng tra là yếu tố cần thiết. Dưới đây là bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp cùng với báo giá chi tiết nhất, sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng lên kế hoạch hoạch toán vật tư và lập dự toán cho công trình của mình.

Ống inox công nghiệp các loại
1. Bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp
Tại nhà máy – đơn vị chuyên sản xuất Ống thép và Thép công nghiệp từ năm 1992, ống inox công nghiệp 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM, Nhật Bản JIS… Sản phẩm đảm bảo các đặc tính cơ lý: độ cứng cao, độ dẻo cao, chống ăn mòn và sức bền kéo tốt…
1.1. Quy cách ống inox công nghiệp 304 dùng cho lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống thông dụng
Dưới đây là quy cách ống inox công nghiệp 304 theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668, AS 1528.1:
| Đường kính Độ dày |
In Khổ |
1 | 1 1/4 | - | 1 1/2 | 2 | 2 1/2 | 3 | 3 1/2 | 4 |
| mm | . | . | . | . | . | - | - | - | ||
| 1.20/1.25 | -/18 | . . |
. | . | . | . | . | . | . | . |
| 1.5 | - | . | . | . | . | . | . | . | . | |
| 1.60/1.65 | -/16 | . | . | . | . | . | . | . | . | |
| 2 | - | . | . | . | . | . | . | . | . | . |
| 2.1 | - | . | . | . | . | . | . | . | . | . |
1.2. Bảng quy cách ống inox công nghiệp JIS G3459
Bảng quy cách có đường kính ngoài từ 10-200mm và chi tiết độ dày như sau:
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống danh nghĩa (mm) | ||||||||||||
| Độ dày phổ biến khác | ||||||||||||||
| A | B | SCH-5S | SCH- 10S | SCH- 20S | SCH- 40S | |||||||||
| B | 1/4 | 13.8 | 1.2 | 1.65 | 2. | 2.2 | 2.00 | – | – | – | – | – | – | – |
| 10 | 3/8 | 17.3 | 1.2 | 1.65 | 2 | 2.3 | 2.00 | 2.50 | – | – | – | – | – | – |
| 15 | 1/2 | 21.7 | 1.65 | 2.1 | 2.5 | 2.8 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 20 | 3/4 | 27.2 | 1.65 | 2.1 | 2.5 | 2.9 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 25 | 1 | 34. | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.4 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 32 | 1 1/4 | 42.7 | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 40 | 1 1/2 | 48.6 | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.7 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 50 | 2 | 60.5 | 1.65 | 2.8 | 3.5 | 3.9 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 65 | 2 1/2 | 76.3 | 2.1 | 3 | 3.5 | 5.2 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 80 | 3 | 89.1 | 2.1 | 3 | 4 | 5.5 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 90 | 3 1/2 | 101.6 | 2.1 | 3 | 4 | 5.7 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 100 | 4 | 114.3 | 2.1 | 3 | 4 | 6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 125 | 5 | 139.8 | 2.8 | 3.4 | 5 | 6.6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 150 | 6 | 165.2 | 2.8 | 3.4 | 5 | 7.1 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 200 | 8 | 216.3 | 2.8 | 4 | 6.5 | 8.2 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 |
1.3. Quy cách ống inox công nghiệp ASTM A312/A358/A778
Tổng hợp thông số chi tiết với đường kính từ 13-219mm và độ dày chi tiết như sau:
| Đường kính ngoài | Đường kính danh nghĩa | Độ dày thành ống danh nghĩa (mm) | ||||||||||
| ASME B36.19M | Độ dày phổ biến khác | |||||||||||
| NPS | (mm) | SCH-5S | SCH- 10S | SCH- 40S |
2.0 mm |
2.5 mm | 3.0 mm | 4.0 mm | 5.0 mm | 6.0 mm | 7.0 mm | 8.80 mm |
| 13.72 | 1/4 | – | 1.65 | 2.24 | 2.00 | – | – | – | – | – | – | – |
| 17.15 | 3/8 | – | 1.65 | 2.31 | 2.00 | 2.50 | – | – | – | – | – | – |
| 21.34 | 1/2 | 1.65 | 2.11 | 2.77 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 26.67 | 3/4 | 1.65 | 2.11 | 2.87 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 33.4 | 1 | 1.65 | 2.77 | 3.38 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 42.16 | 1 1/4 | 1.65 | 2.77 | 3.56 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 48.26 | 1 1/2 | 1.65 | 2.77 | 3.68 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 60.33 | 2 | 1.65 | 2.77 | 3.91 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 73.03 | 2 1/2 | 2.11 | 3.05 | 5.16 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 88.9 | 3 | 2.11 | 3.05 | 5.49 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 101.6 | 3 1/2 | 2.11 | 3.05 | 5.74 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 114.3 | 4 | 2.11 | 3.05 | 6.02 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 141.3 | 5 | 2.77 | 3.4 | 6.55 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 168.28 | 6 | 2.77 | 3.4 | 7.11 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 219.08 | 8 | 2.77 | 3.76 | 8.18 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 |
2. Tiêu chuẩn ống inox công nghiệp
2.1. Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668/7383
|
Mặt hàng Tiêu chuẩn |
Đường kính ngoài | Dung sai | Độ dày | Chiều dài |
|
ASTM A249 |
O.D < 25mm | + 0.10mm, – 0.11mm | ± 10% |
O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm |
| 25mm ≤ O.D ≤ 40mm | ± 0.15mm | |||
| 40mm < O.D < 50mm | ± 0.20mm | |||
| 50mm ≤ O.D < 65mm | ± 0.25mm | |||
| 65mm ≤ O.D < 75mm | ± 0.30mm | |||
| 75mm ≤ O.D ≤ 100mm | ± 0.38mm | |||
| 100mm < O.D ≤ 200mm | + 0.38mm, – 0.64mm | |||
| 200mm < O.D ≤ 225mm | + 0.38mm, – 1.14mm | |||
|
ASTM A269 |
O.D < 38.1mm | ± 0.13mm |
O.D < 12.7mm ± 15% O.D ≥ 12.7mm ± 10% |
O.D < 38.1mm + 0.32mm – 0mm O.D ≥ 38.1mm + 4.8 mm – 0mm |
| 38.1mm ≤ O.D < 88.9mm | ± 0.25mm | |||
| 88.9mm ≤ O.D < 139.7mm | ± 0.38mm | |||
| 139.7mm ≤ O.D < 203.2mm | ± 0.76mm | |||
|
ASTM A270 |
O.D ≤ 25mm | ± 0.13mm | ± 12.5% |
O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm |
| 25mm < O.D ≤ 50mm | ± 0.20mm | |||
| 50mm < O.D ≤ 75mm | ± 0.25mm | |||
| 75mm ≤ O.D < 140mm | ± 0.38mm |
2.2. Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459
|
Mặt hàng Tiêu chuẩn |
Đường kính ngoài | Dung sai | Độ dày | Chiều dài |
| ASTM A312 | O.D ≤ 48.26mm | + 0.4mm |
(Độ dày danh nghĩa) ± 12.5% |
+ 6.0mm – 0mm |
| 48.26mm < O.D ≤ 114.3mm | ± 0.8mm | |||
| 114.3mm < O.D ≤ 219.08mm | -0.8 ÷ + 1.6mm | |||
| JIS G3459 | O.D < 30.0mm | ± 0.3mm | < 2mm ± 0.20mm | Xác định chiều dài cắt |
| O.D ≥ 30.0mm | ± 1% | ≥ 2mm ± 10% |
3. Báo giá ống inox 304 công nghiệp tại Inox Tuấn Phát
Báo giá chi tiết phụ thuộc vào loại ống inox công nghiệp, quy cách sản phẩm và số lượng. Vì thế, doanh nghiệp hãy liên hệ để nhận báo giá chi tiết và cụ thể nhất theo từng thời điểm.
- Ms. Hà
- SĐT: 0909 202 316
- Email: tuanphatinox@gmail.com
Hiện nay, Inox Tuấn Phát đang phân phối sản phẩm của các nhà máy sản xuất quy mô lớn, được đầu tư trang thiết bị hiện đại nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan. Sản phẩm được đóng gói chắc chắn và vận chuyển 24/7, góp phần xây dựng và hoàn thiện công trình nhanh chóng và bền vững.
4. Đặc điểm ống inox công nghiệp 304 của Inox Tuấn Phát
Ống inox công nghiệp 304 phân phối bởi Inox Tuấn Phát đang ngày càng được khẳng định được thương hiệu của mình tại thị trường Việt Nam. Dưới đây là thông tin sản phẩm ống inox công nghiệp.
| Thương hiệu | |
| Chất liệu | Inox 304 |
| Xuất xứ | Việt Nam, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia |
| Màu sắc | 2B, BA, 2 LINE, NO.4, SỌC, BÓNG |
| kích cở | phi 17, 21, 26.7, 33.4, 42, 48.3, 60, 76, 89, 114, 141, 168, 219 và 273 |
Ngoài ra ống inox 304 tại Inox Tuấn Phát còn đảm bảo các tiêu chí:
- Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn ASTM, JIS
| Các loại tiêu chuẩn | Thành phần hóa học (%) | ||||||||
| C | Si | Mn | P | S | N | Cr | Mo | ||
|
ASTM A312 |
TP 304 | ≤ 0.080 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 8.0 ~ 11.0 | 18.0 ~ 20.0 | |
| PT 304L | ≤ 0.035 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 8.0 ~ 11.0 | 18.0 ~ 20.0 | ||
| TP 316 | ≤ 0.080 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 10.0 ~ 14.0 | 16.0 ~ 18.0 | 20 ~ 30 | |
| TP 316L | ≤ 0.035 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 10.0 ~ 14.0 | 16.0 ~ 18.0 | 20 ~ 30 | |
|
JIS G3459 |
SUS 304TP | ≤ 0.080 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 8.0 ~ 11.0 | 18.0 ~ 20.0 | |
| SUS 304LTP | ≤ 0.030 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 9.0 ~ 13.0 | 18.0 ~ 20.0 | ||
| SUS 316TP | ≤ 0.080 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 10.0 ~ 14.0 | 16.0 ~ 18.0 | 20 ~ 30 | |
| SUS 316LTP | ≤ 0.030 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 12.0 ~ 16.0 | 16.0 ~ 18.0 | 20 ~ 30 | |
- Điều kiện giải pháp ủ nhiệt
| ASTM | JIS | CNS | |||
| Loại | Điều kiện yêu cầu ủ thép | Loại | Giái pháp điều trị | Loại | Giái pháp điều trị |
| TP 304 | Tối thiểu 1040° tôi trong nước | SUS 3041TP | Tối thiểu 1010° Làm lạnh nhanh | 304TP | Tối thiểu 1010° Làm lạnh nhanh |
| PT 304L | SUS 3041LTP | 304LTP | |||
| TP 316 | 1040°C min | SUS 316TP | 1010°C min | 316TP | 1010°C min |
| TP 316L | SUS 316LTP | 316LTP | |||
- Đặc tính cơ lý và đặc điểm ống inox công nghiệp
| Các loại tiêu chuẩn | Đặc điểm | Đặc tính cơ lý | ||||||
| Giới hạn đàn hồi | Độ bền | Hệ số giãn | Độ cứng tham khảo | |||||
| JIS G3459 | N/mm² | N/mm² | % | HRB | HV | HB | ||
| SUS 304TP | Khả năng chống ăn mòn trong điều kiện thông thường | ≥ 205 | ≥ 520 | ≥ 40 | ≤ 90 | ≤ 200 | ≤ 187 | |
| SUS 304LTP | Tiêu chuẩn SUS 304TP thêm khả năng chống ăn mòn liền hạt SUS 304TP | ≥ 175 | ≥ 480 | ≥ 40 | ≤ 90 | ≤ 200 | ≤ 187 | |
| SUS 316TP | Khả năng chống ăn mòn kim loại khỏi các hạt axit sunfuric loãng axit sunfuro, axit axetic và axit hữu cơ | ≥ 205 | ≥ 520 | ≥ 40 | ≤ 90 | ≤ 200 | ≤ 187 | |
| SUS 316LTP | Tiêu chuẩn SUS 316TP thêm khả năng chống ăn mòn liền hạt | ≥ 175 | ≥ 480 | ≥ 40 | ≤ 90 | ≤ 200 | ≤ 187 | |
Ống inox 304 công nghiệp được phân phối bởi Inox Tuấn Phát có khả năng chống ăn mòn tốt khi tiếp xúc với nhiều loại hóa chất khác nhau. Sản phẩm có khả năng chống gỉ, đáp ứng yêu cầu của nhiều ngành nghề khác nhau như kiến trúc, chế biến thực phẩm, ngành dệt nhuộm, ngành công nghiệp và dân dụng.
Trên đây là bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp tại Inox Tuấn Phát. Doanh nghiệp hãy liên hệ trực tiếp qua hotline 0909 202 316 để nhận báo giá chi tiết và cụ thể nhất./.