Báo giá và Quy cách ống công nghiệp inox 304 mới nhất

Chào mừng bạn đến với website Inox Tuấn Phát!
5/12 đường 40, KP8, P. Hiệp Bình, TP. HCM
Email: tuanphatinox@gmail.com

Hotline

0909 202 316

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

THỨ 2 ĐẾN THỨ 7

Báo giá và Quy cách ống công nghiệp inox 304 mới nhất
Ngày đăng: 05/11/2021 03:39 PM

Ống inox công nghiệp được sản xuất với nhiều kích thước và tỷ trọng khác nhau. Chính vì thế để lựa chọn được sản phẩm có quy cách phù hợp với yêu cầu công trình thì việc tham khảo bảng tra là yếu tố cần thiết. Dưới đây là bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp cùng với báo giá chi tiết nhất, sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng lên kế hoạch hoạch toán vật tư và lập dự toán cho công trình của mình.

Ống inox công nghiệp các loại

1. Bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp

Tại nhà máy – đơn vị chuyên sản xuất Ống thép và Thép công nghiệp từ năm 1992, ống inox công nghiệp 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM, Nhật Bản JIS… Sản phẩm đảm bảo các đặc tính cơ lý: độ cứng cao, độ dẻo cao, chống ăn mòn và sức bền kéo tốt…

1.1. Quy cách ống inox công nghiệp 304 dùng cho lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống thông dụng

Dưới đây là quy cách ống inox công nghiệp 304 theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668, AS 1528.1:

Đường kính
Độ dày
In
Khổ
1 1 1/4 - 1 1/2 2 2 1/2 3 3 1/2 4
mm     . . . . . - - -
1.20/1.25 -/18 .
.
. . . . . . . .
1.5 - . . . . . .   . .
1.60/1.65 -/16 . . . .   . . . .
2 - . . . . . . . . .
2.1 - . . . . . . . . .

1.2. Bảng quy cách ống inox công nghiệp JIS G3459

Bảng quy cách có đường kính ngoài từ 10-200mm và chi tiết độ dày như sau:

Đường kính danh nghĩa Đường kính ngoài (mm) Độ dày thành ống danh nghĩa (mm)
  Độ dày phổ biến khác
A B   SCH-5S SCH- 10S SCH- 20S SCH- 40S                
B 1/4 13.8 1.2 1.65 2. 2.2 2.00
10 3/8 17.3 1.2 1.65 2 2.3 2.00 2.50
15 1/2 21.7 1.65 2.1 2.5 2.8 2.00 2.50 3.00
20 3/4 27.2 1.65 2.1 2.5 2.9 2.00 2.50 3.00
25 1 34. 1.65 2.8 3 3.4 2.00 2.50 3.00
32 1 1/4 42.7 1.65 2.8 3 3.6 2.00 2.50 3.00 4.00
40 1 1/2 48.6 1.65 2.8 3 3.7 2.00 2.50 3.00 4.00
50 2 60.5 1.65 2.8 3.5 3.9 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
65 2 1/2 76.3 2.1 3 3.5 5.2 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
80 3 89.1 2.1 3 4 5.5 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
90 3 1/2 101.6 2.1 3 4 5.7 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
100 4 114.3 2.1 3 4 6 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
125 5 139.8 2.8 3.4 5 6.6 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
150 6 165.2 2.8 3.4 5 7.1 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
200 8 216.3 2.8 4 6.5 8.2 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

 

1.3. Quy cách ống inox công nghiệp ASTM A312/A358/A778

Tổng hợp thông số chi tiết với đường kính từ 13-219mm và độ dày chi tiết như sau:

Đường kính ngoài Đường kính danh nghĩa Độ dày thành ống danh nghĩa (mm)
ASME B36.19M Độ dày phổ biến khác
NPS (mm) SCH-5S SCH- 10S SCH- 40S

2.0

mm

2.5 mm 3.0 mm 4.0 mm 5.0 mm 6.0 mm 7.0 mm 8.80 mm
13.72 1/4 1.65 2.24 2.00
17.15 3/8 1.65 2.31 2.00 2.50
21.34 1/2 1.65 2.11 2.77 2.00 2.50 3.00
26.67 3/4 1.65 2.11 2.87 2.00 2.50 3.00
33.4 1 1.65 2.77 3.38 2.00 2.50 3.00
42.16 1 1/4 1.65 2.77 3.56 2.00 2.50 3.00 4.00
48.26 1 1/2 1.65 2.77 3.68 2.00 2.50 3.00 4.00
60.33 2 1.65 2.77 3.91 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
73.03 2 1/2 2.11 3.05 5.16 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
88.9 3 2.11 3.05 5.49 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
101.6 3 1/2 2.11 3.05 5.74 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
114.3 4 2.11 3.05 6.02 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
141.3 5 2.77 3.4 6.55 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
168.28 6 2.77 3.4 7.11 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
219.08 8 2.77 3.76 8.18 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

 

2. Tiêu chuẩn ống inox công nghiệp

2.1. Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668/7383

Mặt hàng

Tiêu chuẩn

Đường kính ngoài Dung sai Độ dày Chiều dài

ASTM A249

O.D < 25mm + 0.10mm, – 0.11mm ± 10%

O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm

O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm

25mm ≤ O.D ≤ 40mm ± 0.15mm
40mm < O.D < 50mm ± 0.20mm
50mm ≤ O.D < 65mm ± 0.25mm
65mm ≤ O.D < 75mm ± 0.30mm
75mm ≤ O.D ≤ 100mm ± 0.38mm
100mm < O.D ≤ 200mm + 0.38mm, – 0.64mm
200mm < O.D ≤ 225mm + 0.38mm, – 1.14mm

ASTM A269

O.D < 38.1mm ± 0.13mm

O.D < 12.7mm ± 15%

O.D ≥ 12.7mm ± 10%

O.D < 38.1mm + 0.32mm – 0mm

O.D ≥ 38.1mm + 4.8 mm – 0mm

38.1mm ≤ O.D < 88.9mm ± 0.25mm
88.9mm ≤ O.D < 139.7mm ± 0.38mm
139.7mm ≤ O.D < 203.2mm ± 0.76mm

ASTM A270

O.D ≤ 25mm ± 0.13mm ± 12.5%

O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm

O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm

25mm < O.D ≤ 50mm ± 0.20mm
50mm < O.D ≤ 75mm ± 0.25mm
75mm ≤ O.D < 140mm ± 0.38mm

 

2.2. Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459

Mặt hàng

Tiêu chuẩn

Đường kính ngoài Dung sai Độ dày Chiều dài
ASTM A312 O.D ≤ 48.26mm + 0.4mm

(Độ dày danh nghĩa)

± 12.5%

+ 6.0mm

– 0mm

48.26mm < O.D ≤ 114.3mm ± 0.8mm
114.3mm < O.D ≤ 219.08mm -0.8 ÷ + 1.6mm
JIS G3459 O.D < 30.0mm ± 0.3mm < 2mm ± 0.20mm Xác định chiều dài cắt
O.D ≥ 30.0mm ± 1% ≥ 2mm ± 10%

 

3. Báo giá ống inox 304 công nghiệp tại Inox Tuấn Phát

Báo giá chi tiết phụ thuộc vào loại ống inox công nghiệp, quy cách sản phẩm và số lượng. Vì thế, doanh nghiệp hãy liên hệ để nhận báo giá chi tiết và cụ thể nhất theo từng thời điểm.

  • Ms. Hà
  • SĐT: 0909 202 316
  • Email: tuanphatinox@gmail.com

Hiện nay, Inox Tuấn Phát đang phân phối sản phẩm của các nhà máy sản xuất quy mô lớn, được đầu tư trang thiết bị hiện đại nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan. Sản phẩm được đóng gói chắc chắn và vận chuyển 24/7, góp phần xây dựng và hoàn thiện công trình nhanh chóng và bền vững.

 

4. Đặc điểm ống inox công nghiệp 304 của Inox Tuấn Phát

Ống inox công nghiệp 304 phân phối bởi Inox Tuấn Phát đang ngày càng được khẳng định được thương hiệu của mình tại thị trường Việt Nam. Dưới đây là thông tin sản phẩm ống inox công nghiệp.

Thương hiệu  
Chất liệu Inox 304
Xuất xứ  Việt Nam, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia
Màu sắc  2B, BA, 2 LINE, NO.4, SỌC, BÓNG
kích cở  phi 17, 21, 26.7, 33.4, 42, 48.3, 60, 76, 89, 114, 141, 168, 219 và 273

Ngoài ra ống inox 304 tại Inox Tuấn Phát còn đảm bảo các tiêu chí:

  • Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn ASTM, JIS
Các loại tiêu chuẩn Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S N Cr Mo

ASTM A312

TP 304 ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 8.0 ~ 11.0 18.0 ~ 20.0  
PT 304L ≤ 0.035 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 8.0 ~ 11.0 18.0 ~ 20.0  
TP 316 ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 10.0 ~ 14.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30
TP 316L ≤ 0.035 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 10.0 ~ 14.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30

JIS G3459

SUS 304TP ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 8.0 ~ 11.0 18.0 ~ 20.0  
SUS 304LTP ≤ 0.030 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 9.0 ~ 13.0 18.0 ~ 20.0  
SUS 316TP ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 10.0 ~ 14.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30
SUS 316LTP ≤ 0.030 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 12.0 ~ 16.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30

 

  • Điều kiện giải pháp ủ nhiệt
ASTM JIS CNS
Loại Điều kiện yêu cầu ủ thép Loại Giái pháp điều trị Loại Giái pháp điều trị
TP 304 Tối thiểu 1040° tôi trong nước SUS 3041TP Tối thiểu 1010° Làm lạnh nhanh 304TP Tối thiểu 1010° Làm lạnh nhanh
PT 304L SUS 3041LTP 304LTP
TP 316 1040°C min SUS 316TP 1010°C min 316TP 1010°C min
TP 316L SUS 316LTP 316LTP

 

  • Đặc tính cơ lý và đặc điểm ống inox công nghiệp
Các loại tiêu chuẩn Đặc điểm Đặc tính cơ lý
Giới hạn đàn hồi Độ bền Hệ số giãn Độ cứng tham khảo
JIS G3459     N/mm² N/mm² % HRB HV HB
SUS 304TP Khả năng chống ăn mòn trong điều kiện thông thường ≥ 205 ≥ 520 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187
SUS 304LTP Tiêu chuẩn SUS 304TP thêm khả năng chống ăn mòn liền hạt SUS 304TP ≥ 175 ≥ 480 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187
SUS 316TP Khả năng chống ăn mòn kim loại khỏi các hạt axit  sunfuric loãng axit sunfuro, axit axetic và axit hữu cơ ≥ 205 ≥ 520 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187
SUS 316LTP Tiêu chuẩn SUS 316TP thêm khả năng chống ăn mòn liền hạt ≥ 175 ≥ 480 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187


Ống inox 304 công nghiệp được phân phối bởi Inox Tuấn Phát có khả năng chống ăn mòn tốt khi tiếp xúc với nhiều loại hóa chất khác nhau. Sản phẩm có khả năng chống gỉ, đáp ứng yêu cầu của nhiều ngành nghề khác nhau như kiến trúc, chế biến thực phẩm, ngành dệt nhuộm, ngành công nghiệp và dân dụng.

Trên đây là bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp tại Inox Tuấn Phát. Doanh nghiệp hãy liên hệ trực tiếp qua hotline 0909 202 316 để nhận báo giá chi tiết và cụ thể nhất./.

Google Map
Zalo